Mein erster Vietnamesisch-Übersetzungstest

Unter der Kategorie „Sprachen“ kann man auch noch andere automatisch übersetzte Texte finden, die vom gleichen Übersetzungsdienst www.translationbooth.com angefertigt wurden (s.Linksammler). Um ihn gegebenenfalls von anderen Translatoren unterscheiden zu können, werde ich diesen Übersetzungsautomaten mit dem Arbeitstitel „TB-Translator“ für „translationbooth-Translator“ benennen.

Vielen Dank an http://www.translationbooth.com.

Linksammler:

06.09.2007: Trotz der Lateinbuchstaben ist hier stellenweise der Wortzusammenhang nicht klar. Man versetze sich in die Lage, das Wort „Donaudampfschifffahrtsgesellschaftskapitänspatentvergabeprüfungskommissionsvorsitzender“ würde wie „Donau Dampf Schiff Fahrts Gesell Schafts Kapitäns Patent Vergabe Prüfungs Kommissions Vorsitz Ender“ geschrieben.

06.9.2007: Wie man unschwer erkennen kann, hat sich der Translator den Luxus erlaubt, meinen Namen „Pagel“, der nichts mit der englischen „page“ („Seite“ (dts.)) zu tun hat, sondern von „Paul“, „Pavel“, „Paulus“, „Paulos“, „Pavlos“ abgeleitet ist, zu übersetzen. Es ist aber kein Drama!

06.9.2007: Wie eine erste Vokabelanalyse zeigt, konnte der TB-Translator „ascorbic acid“, „dehydroascorbic acid“ und „diketogulonic acid“ nicht übersetzen. Ebenso nicht übersetzt wurden „inaugural“, „dissertation“, „calculator“, „infrared“, „spectroscopy“, „infrared spectroscopy“ und vermutlich „German“, „Germany“. Für mehr ist heute keine Zeit.

Und hier die Übersetzung aus dem Englischen:

cái cú đánh theo trang (106) từ cái inaugural dissertation với cái chủ đề

sự điều tra nghiên cứu đến sự phản tác dụng từ DEHYDROASCORBIC và DIKETOGULONIC Axit với cái sự giúp đỡ của CALCULATOR sự ủng hộ INFRARED SPECTROSCOPY German )

presenters‘ gần Detlef trang từ Hermannstein, Kreis Wetzlar, Germany

Giessen 1992

vì kiểu mẫu và dịch gần và để vào cái thế giới wide vi dệt với thân mật approval của cái tác giả �2007.

106

5 tóm tắt

ở này dissertation , cái đó thì examined cái oxidation và reduction của ascorbic Axit và dehydroascorbic Axit redox hệ thống ) như như cái alkaline hydrolysis của cái dehydroascorbic Axit DHA ) đến cái diketogulonic Axit DKG ).   với cái sự giúp đỡ của cái ascertained band parameters , cờ hiệu và calibration đặc biệt từ cái infrared measurements ở , nào chứa đựng H O – và bond nhóm , cái methodology đến observe cái sự phản tác dụng với infrared spectroscopy như như cái interpretation kinh nghiệm an bản chất sự ủng hộ.

ở này connection , cái vấn đề của cái keto enol tautomerism thì sự học tập ở acetylacetone và iso ascorbic Axit.   cái đó furthermore ngoài , ấy cái square root giá trị của cái hợp thành một thể thống nhất extinction coefficient của cái OC stretching vibration cách , nào A proportional đến cái dipole moment sự đổi , trạng thái khác nhau comparably gần cái sự gắn vào của neighboring bond nhóm.   cái đó thì có năng lực đến pursue cái phenomenon của cái hydration của keto nhóm với infrared spectroscopy ở loại a simple molecule butanal ).   với cái dehydroascorbic Axit ở solution cái interpretation im ambiguously vì của vài mutually effects của influence. dù đến đâu , sạch khác arose ở cái H O – và OC stretching vibration diện tích giữa crystalline bis DHA và cái hydrated DHA hình.   Unambiguously cái deuteration của cái HO nhóm succeeded ở tại bis DHA. thay cho cái quá trình của saponification của cái DHA , ở đó thì functional coherencies của temperature và pH với an activation energy của kJ mol.   với cái sự giúp đỡ của cái điện tử số nhiều của quá trình EDP ) một thì có năng lực đến người chia ra ở trên đến ba infrared cờ hiệu đặc biệt từ solutions.   này A DHA DKG và another reductone – giống. cái pKa giá trị của cái soap sự làm sự đưa ra DKG ), điều tra nghiên cứu gần pH titration và gần infrared spectroscopy corresponds đến biết pKa giá trị của oxocarboxylic Axit oxocarbonic Axit ).   cái sự trình bày của CO2 ở đặc biệt của pellets bình thì lưng trên cái decarboxylating decarboxylising decarboxylizing DKG.   dù đến đâu DKG im quite stable ở cao concentrations ở solution ở tại 37�C.   cái DKG decomposition sự phản tác dụng thì chất examined outgoing từ DKG stock solutions cũng ở cái neutral và alkaline pH diện tích , trừ ra với cái infrared spectroscopy , im với cái spectral photometry , cái fluorescence và cũng cái điện tử paramagnetic resonance EPR spectroscopy.   từ DHA như như từ DKG cái đó trình bày loại a ruby red ở tại cao pH giá trị.   cái đó unstable against aerial influences và bình thì brought ở connection với radicalic quá trình.   một có nấu chảy an EPR dấu , nào points ở tại R O? radicals.

cái đó problematic ấy reduction và oxidation A influenced gần instabilities của DHA và DKG.   bởi vậy equimolar NADH concentrations giảm only incompletely cái DHA ở cái physiological pH diện tích vì của cái thêm vào DHA saponification.   cái đều đều valid với reductions gần H – S – nhóm chứa đựng thay cho nào an apparent sự phản tác dụng order similar đến cái DHA saponification thì nấu chảy.   dù đến đâu , an intermediate trạng thái nào cái real reduction sự phản tác dụng của DHA cú đánh theo , infrared spectroscopically + gần sự phản tác dụng với H – S nhóm.   sạch infrared spectroscopical khác thì nấu chảy ở tại oxidation sự phản tác dụng giữa derivatives nào A incapable vàng capable đến hình loại a O -C3() ring.

hơn anh thay cho sự đi thăm chúng tôi!

Werbeanzeigen

Kommentar verfassen

Bitte logge dich mit einer dieser Methoden ein, um deinen Kommentar zu veröffentlichen:

WordPress.com-Logo

Du kommentierst mit Deinem WordPress.com-Konto. Abmelden /  Ändern )

Google+ Foto

Du kommentierst mit Deinem Google+-Konto. Abmelden /  Ändern )

Twitter-Bild

Du kommentierst mit Deinem Twitter-Konto. Abmelden /  Ändern )

Facebook-Foto

Du kommentierst mit Deinem Facebook-Konto. Abmelden /  Ändern )

Verbinde mit %s


%d Bloggern gefällt das: